VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "cuộc tấn công" (1)

Vietnamese cuộc tấn công
English Nattack
Example
Cuộc tấn công mạng đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho hệ thống.
The cyber attack caused serious damage to the system.
My Vocabulary

Related Word Results "cuộc tấn công" (0)

Phrase Results "cuộc tấn công" (4)

Cuộc tấn công mạng đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho hệ thống.
The cyber attack caused serious damage to the system.
Băng đảng ma túy Jalisco New Generation Cartel (CJNG) đã tiến hành 6 cuộc tấn công.
The Jalisco New Generation Cartel (CJNG) carried out six attacks.
Các cuộc tấn công của Nga đã nhằm vào lưới điện của Ukraine.
Russian attacks targeted Ukraine's power grid.
Ukraine cần nguồn điện này trong tình huống khẩn cấp sau các cuộc tấn công.
Ukraine needs this electricity in emergency situations after the attacks.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y